Máy khoan xung CNC EDM Trung Quốc DMNC DC435A, DC435B và DC435C có hành trình X/Y 450 × 350 mm, điều khiển CNC 3 trục X/Y/Z và sử dụng điện cực từ Φ0,1–Φ3,0 mm tùy phiên bản. Máy trang bị máy tính công nghiệp màn hình cảm ứng, hệ điều hành Windows 7, cơ sở dữ liệu công nghệ gia công và các chức năng tự động hỗ trợ định vị, kiểm soát chiều sâu và quá trình khoan xung EDM.

Máy khoan xung CNC EDM Trung Quốc DMNC DC435A, DC435B và DC435C
Đặc điểm nổi bật của máy khoan xung CNC EDM DMNC DC435A, DC435B và DC435C
- Hệ thống sử dụng máy tính điều khiển công nghiệp màn hình cảm ứng và hệ điều hành Windows 7, có tốc độ xử lý nhanh và khả năng xử lý lượng dữ liệu lớn.
- Hỗ trợ nhiều giao diện dữ liệu, cho phép nhập và chỉnh sửa dữ liệu qua USB, cổng mạng và kết nối không dây để thiết lập đường gia công.
- Hỗ trợ gia công CNC 3 trục X/Y/Z, phù hợp khoan lỗ trên bề mặt phẳng và bề mặt cung. Có thể tùy chọn bổ sung trục W và C để thực hiện gia công CNC 5 trục, phù hợp phôi không bằng phẳng, phôi có bậc, chi tiết tròn và gia công lỗ nghiêng.
- Trang bị thư viện công nghệ chuyên gia; người vận hành nhập vật liệu phôi, đường kính điện cực, yêu cầu gia công và các điều kiện liên quan để hệ thống tự động truy xuất thông số. Các thông số gia công lỗ cũng có thể điều chỉnh thủ công.
- Hỗ trợ tự động căn tâm, tự động dò cạnh và tự động tìm bề mặt phôi.
- Kiểm soát chính xác chiều sâu gia công, tự động phát hiện lượng hao mòn điện cực; lượng hao mòn điện cực cũng có thể được cài đặt thủ công.
- Tự động phát hiện khi khoan xuyên; tọa độ chiều sâu cũng có thể được cài đặt thủ công.
- Trục X/Y có chức năng vòng kín, hỗ trợ định vị độ chính xác cao.
- Ba trục X/Y/Z sử dụng vít me bi chính xác và dẫn hướng tuyến tính HIWIN Đài Loan.
- Hỗ trợ phương thức vận hành tích hợp thủ công – tự động; trục X/Y tự động khóa sau khi định vị và có thể mở khóa thủ công.
- Với điện cực có đường kính dưới 0,3 mm, sử dụng phương thức gia công thủ công để đảm bảo chất lượng lỗ.
Điều kiện làm việc
- Nguồn điện: 380V ±10%, 50Hz ±10%.
- Nhiệt độ môi trường: 2–40°C.
- Nhiệt độ phòng khuyến nghị: 20°C ±1°C.
- Độ ẩm tương đối: ≤75%.
- Môi trường không có kiềm mạnh, trường điện từ mạnh và độ ẩm bất lợi.
- Độ ồn của máy: ≤80 dB.
- Máy có thể vận hành ổn định lâu dài trong các điều kiện môi trường trên.
Thông số kỹ thuật máy khoan xung CNC EDM DMNC DC435A, DC435B và DC435C
| Thông số kỹ thuật | DC435C | DC435B | DC435A |
| Đường kính điện cực | Φ0,3–Φ3,0 mm | Φ0,2–Φ3,0 mm | Φ0,1–Φ3,0 mm |
| Hành trình đầu máy | 250 mm | 250 mm | 250 mm |
| Hành trình servo trục chính | 380 mm | 380 mm | 380 mm |
| Tốc độ tối đa trục chính | 1.500 mm/phút | 1.500 mm/phút | 1.500 mm/phút |
| Tốc độ quay trục chính | 0–200 rpm, có thể điều chỉnh | 0–200 rpm, có thể điều chỉnh | 0–200 rpm, có thể điều chỉnh |
| Kích thước bàn làm việc | 550 × 400 mm | 550 × 400 mm | 550 × 400 mm |
| Hành trình X/Y | 450 × 350 mm | 450 × 350 mm | 450 × 350 mm |
| Nguồn điện | 3 pha 380V/50Hz | 3 pha 380V/50Hz | 3 pha 380V/50Hz |
| Hiển thị số | X/Y/Z | X/Y/Z | X/Y/Z |
| Áp suất chất lỏng gia công tối đa | 8 MPa | 12 MPa | 12 MPa |
| Thiết bị cấp chất lỏng | Bơm piston điện | Bơm khí nén | Bơm kép: bơm điện + bơm khí nén |
| Tải trọng bàn tối đa | 380 kg | 380 kg | 380 kg |
| Kích thước máy (W×L×H) | 1.200 × 1.000 × 2.100 mm | 1.200 × 1.000 × 2.100 mm | 1.200 × 1.000 × 2.100 mm |
| Trọng lượng máy | 820 kg | 820 kg | 820 kg |
| Cấu hình X/Y/Z | X/Y dùng vít me bi độ chính xác cao, Z dùng vít me bi chính xác; X/Y/Z dùng dẫn hướng tuyến tính HIWIN Đài Loan; W dẫn động bằng động cơ; X/Y/Z điều khiển NC | X/Y dùng vít me bi độ chính xác cao, Z dùng vít me bi chính xác; X/Y/Z dùng dẫn hướng tuyến tính HIWIN Đài Loan; W dẫn động bằng động cơ; X/Y/Z điều khiển NC | X/Y dùng vít me bi độ chính xác cao, Z dùng vít me bi chính xác; X/Y/Z dùng dẫn hướng tuyến tính HIWIN Đài Loan; W dẫn động bằng động cơ; X/Y/Z điều khiển NC |
| Độ chính xác định vị | X/Y ≤0,01 mm/300 mm | X/Y ≤0,01 mm/300 mm | X/Y ≤0,01 mm/300 mm |
| Tốc độ chạy dao trục X/Y | 1.000 mm/phút | 1.000 mm/phút | 1.000 mm/phút |
Thông số hệ thống điều khiển
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Trục điều khiển | X/Y/Z – 3 trục |
| Trục khoan | Trục Z |
| Dòng gia công tối đa | 30 A |
| Tốc độ gia công tối đa | 30–60 mm/phút |
| Công suất đầu vào tối đa | 4,5 kW |
| Độ mòn điện cực tối thiểu | ≤0,8% |
| Trục hiển thị số | X/Y/Z – 3 trục |
Bình tuần hoàn tùy chọn
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Dung tích | 110 L |
| Trọng lượng | 45 kg |
| Kích thước | 920 × 460 × 750 mm |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Hệ thống lọc | Bộ lọc có thể thay thế |
👉 Liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0836.029.594 hoặc email attjsc@machinetools.com.vn để nhận báo giá chi tiết và được tư vấn lựa chọn máy khoan xung CNC EDM DMNC phù hợp với yêu cầu gia công.

