Máy khoan xung EDM Trung Quốc DMNC DZ850A, DZ850B và DZ850C là nhóm máy khoan lỗ nhỏ EDM có hành trình X/Y 800 × 500 mm, hành trình servo trục Z 380 mm và sử dụng điện cực từ Φ0,1–Φ3,0 mm tùy phiên bản. Máy được trang bị đầu quay tích hợp, trục Z sử dụng động cơ micro-stepping và hệ thống điều khiển do DMNC phát triển, phù hợp gia công lỗ nhỏ, phôi có chiều dày dưới 300 mm và các vật liệu cứng, vật liệu đặc biệt.

Máy khoan xung EDM Trung Quốc DMNC DZ850A, DZ850B và DZ850C
Đặc điểm nổi bật của máy khoan xung EDM DMNC DZ850A, DZ850B và DZ850C
Hành trình trục Z và tối ưu sử dụng điện cực
- Hành trình tối đa trục Z đạt 380 mm.
- Có thể sử dụng điện cực dài 500 mm.
- Phần ống điện cực còn dư được giảm xuống khoảng 100 mm.
- Thiết kế mạch hao mòn cực thấp giúp nâng cao hiệu quả sử dụng ống điện cực.
Truyền động trục Z tốc độ cao
- Trục Z sử dụng động cơ micro-stepping để thực hiện chuyển động chạy dao nhanh.
- Toàn bộ hành trình mất khoảng 10 giây, giúp giảm thời gian chờ và nâng cao hiệu suất gia công.
- Trục W, tức hành trình đầu máy, được điều khiển thủ công với tốc độ di chuyển nhanh.
Đầu quay tích hợp
- Đầu quay và động cơ sử dụng thiết kế tích hợp được cấp bằng sáng chế.
- Sử dụng tấm thép tungsten chống mài mòn và nhiều kết cấu chống nước.
- Ống côn kết nối với mâm cặp giúp đảm bảo độ đồng tâm trong quá trình quay.
Hệ thống điều khiển tự phát triển
Hệ thống điều khiển của máy hỗ trợ các chức năng:
- Gia công một nút bấm.
- Chức năng căn tâm.
- Chức năng mặt đầu cố định.
- Cơ sở dữ liệu chuyên gia.
- Lấy mẫu số.
- Theo dõi servo thích ứng.
- Chức năng xuyên lỗ.
- Gia công linh hoạt.
- Gia công tốc độ cao.
- Bảo vệ bề mặt.
- Trục chính tự động trở về bề mặt phôi.
Máy phù hợp gia công lỗ nhỏ bằng điện cực ống đồng, phôi có chiều dày dưới 300 mm và các vật liệu cứng, vật liệu đặc biệt như thép tungsten, nhôm và AK80.
Thông số kỹ thuật máy khoan xung EDM DMNC DZ850A, DZ850B và DZ850C
| Thông số kỹ thuật | DZ850C | DZ850B | DZ850A |
| Đường kính điện cực | Φ0,3–Φ3,0 mm | Φ0,2–Φ3,0 mm | Φ0,1–Φ3,0 mm |
| Hành trình đầu máy | 250 mm | 250 mm | 250 mm |
| Hành trình servo trục chính | 380 mm | 380 mm | 380 mm |
| Tốc độ tối đa trục chính | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
| Tốc độ quay trục chính | 0–200 rpm, có thể điều chỉnh | 0–200 rpm, có thể điều chỉnh | 0–200 rpm, có thể điều chỉnh |
| Kích thước bàn làm việc | 1.140 × 650 mm | 1.140 × 650 mm | 1.140 × 650 mm |
| Hành trình X/Y | 800 × 500 mm | 800 × 500 mm | 800 × 500 mm |
| Khoảng cách tối đa từ dẫn hướng đến bàn | ≥300 mm | ≥300 mm | ≥300 mm |
| Dòng gia công tối đa | 30 A | 30 A | 30 A |
| Công suất đầu vào tối đa | 4,0 kW | 4,0 kW | 4,0 kW |
| Nguồn điện | 3 pha 380V/50Hz | 3 pha 380V/50Hz | 3 pha 380V/50Hz |
| Hiển thị số | X/Y/Z | X/Y/Z | X/Y/Z |
| Áp suất chất lỏng gia công tối đa | 8 MPa | 12 MPa | 12 MPa |
| Thiết bị cấp chất lỏng | Bơm piston điện | Bơm khí nén | Bơm kép: điện + khí nén |
| Tải trọng bàn tối đa | 800 kg | 800 kg | 800 kg |
| Kích thước máy | 1.800 × 1.600 × 2.200 mm | 1.800 × 1.600 × 2.200 mm | 1.800 × 1.600 × 2.200 mm |
| Trọng lượng máy | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg |
| Cấu hình X/Y/Z | X/Y/Z dùng vít me bi chính xác; X/Y dùng dẫn hướng tuyến tính; Z dùng dẫn hướng tuyến tính HIWIN Đài Loan; Z/W dẫn động bằng động cơ, X/Y điều khiển thủ công | X/Y/Z dùng vít me bi chính xác; X/Y dùng dẫn hướng tuyến tính; Z dùng dẫn hướng tuyến tính HIWIN Đài Loan; Z/W dẫn động bằng động cơ, X/Y điều khiển thủ công | X/Y/Z dùng vít me bi chính xác; X/Y dùng dẫn hướng tuyến tính; Z dùng dẫn hướng tuyến tính HIWIN Đài Loan; Z/W dẫn động bằng động cơ, X/Y điều khiển thủ công |
👉 Liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0836.029.594 hoặc email attjsc@machinetools.com.vn để nhận báo giá chi tiết và được tư vấn lựa chọn máy khoan xung EDM DMNC phù hợp với yêu cầu gia công.
