Máy cắt dây CNC EDM Trung Quốc Y&J TC Series là dòng máy cắt dây EDM cấu hình cao của Y&J Industries, hướng tới các chi tiết yêu cầu độ chính xác gia công cao. TC Series sử dụng kết cấu máy độ cứng vững cao, truyền động servo AC, hệ thống điều khiển lực căng dây thông minh và cơ cấu điều khiển nhiều trục nhằm duy trì độ chính xác và độ ổn định trong quá trình gia công.

Máy cắt dây CNC EDM Trung Quốc Y&J TC Series
Dòng TC Series gồm các model TC400, TC500, TC630, TC800, TC1000, TC1210 và TC1612, với hành trình bàn từ 350 × 400 mm đến 1.200 × 1.600 mm, tải trọng phôi tối đa từ 450 kg đến 7.000 kg. Dòng máy phù hợp với các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao trong các lĩnh vực như ô tô, điện thoại và hàng không.
Đặc điểm nổi bật của máy cắt dây CNC EDM Y&J TC Series
Hệ thống điều khiển dây thông minh

- Trang bị WIDCS – Wire Intelligent Dynamic Control System.
- Điều khiển vòng kín bằng hai cảm biến, độ chính xác kiểm soát lực căng Δf: 0,2 N/0,5 s.
- Sử dụng bộ truyền động servo AC cho hệ thống điều khiển lực căng dây.
- Hiển thị giá trị lực căng theo thời gian thực.
- Cho phép điều chỉnh chính xác lực căng trực tiếp trên bảng điều khiển.
- Hệ thống phân biệt vùng dây sử dụng cho cắt thô và cắt tinh, hỗ trợ điều khiển tự động.
- Hạn chế ảnh hưởng của độ mòn dây đến độ chính xác gia công.
- Phù hợp với các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao và độ nhám bề mặt thấp.
Bàn máy và hệ thống truyền động X/Y

- Bàn máy sử dụng kết cấu chữ T, tương tự kết cấu của máy cắt dây sử dụng dây đồng.
- Trục X/Y được điều khiển thông qua hộp điều khiển từ xa.
- Sử dụng dẫn hướng tuyến tính TWGPN cho trục X/Y.
- Trang bị vít me bi chính xác.
- Sử dụng vòng bi NSK Nhật Bản.
- Truyền động trực tiếp bằng động cơ servo AC Panasonic.
- Trang bị thước điện tử hiển thị vị trí trục X/Y.
- Sử dụng hệ thống bôi trơn tự động.
Độ chính xác bàn máy
- Độ chính xác định vị: 5 μm/100 mm.
- Độ chính xác định vị lặp lại: 3 μm/100 mm.
Kết cấu và hệ thống truyền động của TC Series hướng tới khả năng duy trì độ chính xác ổn định trong quá trình gia công liên tục.
Kết cấu và độ chính xác trục Z

- Trục Z sử dụng kết cấu chữ C dẫn hướng tuyến tính kép.
- Trang bị dẫn hướng tuyến tính kép cho trục Z.
- Chuyển động trục Z được điều khiển bằng động cơ thông qua hộp điều khiển từ xa.
- Vị trí trục Z được hiển thị bằng thước điện tử.
- Độ chính xác theo phương đứng: 0,006 mm/100 mm.
Hệ thống trục U/V và khả năng cắt côn![Hệ thống trục U/V và khả năng cắt côn]()
- Khả năng cắt côn: ±6/80 mm.
- Trục U/V sử dụng dẫn hướng tuyến tính TWGPN THK.
- Trang bị vít me bi cho trục U/V.
- Truyền động U/V bằng động cơ bước.
- Hành trình trục U/V: ±25 mm.
- Hệ thống hiển thị số cho các trục X, Y và Z.
Hệ thống phần mềm cắt
Hệ thống điều khiển sử dụng máy tính công nghiệp và hỗ trợ điều khiển phối hợp 5 trục. Máy hỗ trợ hai hệ thống phần mềm HF Software System và AutoCut Software System.
Các thông số và chức năng chính:
- Số trục điều khiển phối hợp: 5 trục.
- Đơn vị lệnh nhỏ nhất: 1 μm.
- Giá trị lệnh tối đa: 10M.
- Mã đầu ra: 3B, ISO.
- Màn hình LCD: 17 inch.
- Dòng làm việc tối đa: 6 A.
- Độ rộng xung: 2–62 μs.
- Điện áp cao tần: 50–100 V, điều chỉnh nhiều cấp.
- Nội suy đường thẳng và cung tròn.
- Hỗ trợ hệ Mét và hệ Inch.
- Ngôn ngữ hiển thị: tiếng Trung và tiếng Anh.
HF Software System
- Máy tính công nghiệp.
- Phần mềm lập trình HF.
- Phần mềm vẽ được cài đặt sẵn, hỗ trợ nhận dạng định dạng SXF.
- Lưu trữ bằng thẻ Industrial DOM 2 GB và USB.
- Bộ nhớ 512 MB.
AutoCut Software System
- Máy tính công nghiệp.
- Phần mềm lập trình AutoCut.
- Phần mềm vẽ Autodesk.
- Ổ cứng 1 TB và USB.
- Bộ nhớ 2 GB.
Thông số kỹ thuật máy cắt dây CNC EDM Y&J TC Series
| Thông số kỹ thuật | TC400 | TC500 | TC630 | TC800 | TC1000 | TC1210 | TC1612 |
| Kích thước bàn | 540 × 730 mm | 600 × 900 mm | 1.010 × 680 mm | 1.230 × 820 mm | 1.410 × 1.010 mm | 1.400 × 1.200 mm | 2.000 × 1.360 mm |
| Hành trình bàn | 350 × 400 mm | 400 × 500 mm | 500 × 630 mm | 630 × 800 mm | 800 × 1.000 mm | 1.000 × 1.200 mm | 1.200 × 1.600 mm |
| Hành trình trục U/V | ±25 mm | ±25 mm | ±25 mm | ±25 mm | ±25 mm | ±25 mm | ±25 mm |
| Chiều dày phôi tối đa | 300 mm | 300 mm | 300 mm | 600 mm | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Khối lượng phôi tối đa | 450 kg | 600 kg | 1.400 kg | 2.300 kg | 4.000 kg | 5.000 kg | 7.000 kg |
| Trọng lượng máy | 1.700 kg | 1.900 kg | 2.900 kg | 3.900 kg | 4.900 kg | 7.500 kg | 11.000 kg |
| Khả năng cắt côn tối đa | ±6° – cần lắp bộ dẫn dây | ±6° – cần lắp bộ dẫn dây | ±6° – cần lắp bộ dẫn dây | ±6° – cần lắp bộ dẫn dây | ±6° – cần lắp bộ dẫn dây | ±6° – cần lắp bộ dẫn dây | ±6° – cần lắp bộ dẫn dây |
| Tốc độ gia công nhanh | 180 mm²/phút | 180 mm²/phút | 180 mm²/phút | 180 mm²/phút | 180 mm²/phút | 180 mm²/phút | 180 mm²/phút |
| Độ nhám bề mặt tốt nhất | ≤0,7 μm | ≤0,7 μm | ≤0,7 μm | ≤0,7 μm | ≤0,7 μm | ≤0,7 μm | ≤0,7 μm |
| Đường kính dây | 0,1–0,20 mm | 0,1–0,20 mm | 0,1–0,20 mm | 0,1–0,20 mm | 0,1–0,20 mm | 0,1–0,20 mm | 0,1–0,20 mm |
| Độ chính xác gia công tổng hợp | 0,01 mm | 0,01 mm | 0,01 mm | 0,01 mm | 0,01 mm | 0,01 mm | 0,01 mm |
| Kiểu truyền động | Servo AC Panasonic | Servo AC Panasonic | Servo AC Panasonic | Servo AC Panasonic | Servo AC Panasonic | Servo AC Panasonic | Servo AC Panasonic |
| Dẫn hướng | Dẫn hướng tuyến tính TWGPN | Dẫn hướng tuyến tính TWGPN | Dẫn hướng tuyến tính TWGPN | Dẫn hướng tuyến tính TWGPN | Dẫn hướng tuyến tính TWGPN | Dẫn hướng tuyến tính TWGPN | Dẫn hướng tuyến tính TWGPN |
| Vít me trục X/Y | Vít me bi sản xuất tại Trung Quốc | Vít me bi sản xuất tại Trung Quốc | Vít me bi sản xuất tại Trung Quốc | Vít me bi sản xuất tại Trung Quốc | Vít me bi sản xuất tại Trung Quốc | Vít me bi sản xuất tại Trung Quốc | Vít me bi sản xuất tại Trung Quốc |
| Vòng bi | NSK Nhật Bản | NSK Nhật Bản | NSK Nhật Bản | NSK Nhật Bản | NSK Nhật Bản | NSK Nhật Bản | NSK Nhật Bản |
| Dung tích bể | 100 L | 100 L | 100 L | 100 L | 100 L | 100 L | 100 L |
| Kích thước bể | 970 × 500 × 800 mm | 970 × 500 × 800 mm | 970 × 500 × 800 mm | 970 × 500 × 800 mm | 970 × 500 × 800 mm | 970 × 500 × 800 mm | 970 × 500 × 800 mm |
| Hành trình tang dây | 250 mm | 250 mm | 250 mm | 250 mm | 250 mm | 250 mm | 250 mm |
Khả năng gia công
Máy cắt dây CNC EDM Y&J TC Series phù hợp với:
- Gia công chi tiết yêu cầu độ chính xác cao.
- Gia công khuôn và các chi tiết cần duy trì độ chính xác ổn định.
- Gia công các chi tiết trong lĩnh vực ô tô, điện thoại và hàng không.
- Gia công phôi có kích thước lớn với hành trình bàn lên đến 1.200 × 1.600 mm.
- Gia công phôi có khối lượng lớn, tối đa 7.000 kg với TC1612.
- Gia công cắt côn trong phạm vi cho phép.
- Gia công các chi tiết yêu cầu độ nhám bề mặt thấp.
👉 Liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0836.029.594 hoặc email attjsc@machinetools.com.vn để nhận báo giá chi tiết và tư vấn máy cắt dây CNC EDM Trung Quốc Y&J TC Series phù hợp với nhu cầu gia công.

