Máy xung CNC EDM Trung Quốc DMNC A540, A640, A850 và A1260 thuộc dòng máy xung CNC EDM kiểu Ram với bàn làm việc cố định, phù hợp gia công các phôi và khuôn có kích thước, tải trọng lớn. Các model sử dụng cùng nền tảng điều khiển CNC EDM, khác nhau chủ yếu về hành trình X/Y/Z, kích thước bàn, tải trọng phôi và kích thước bể làm việc.

Máy xung CNC EDM Trung Quốc DMNC A540, A640, A850 và A1260
Đặc điểm nổi bật của máy xung CNC EDM DMNC A540, A640, A850 và A1260
- Hệ thống điều khiển EDM thế hệ thứ 5.
- Tích hợp cơ sở dữ liệu chuyên gia thông minh.
- Hỗ trợ điện cực đồng và graphite.
- Dòng gia công tối thiểu 0,1 A.
- Độ nhám bề mặt tốt nhất Ra≤0,2 µm.
- Kết cấu Ram với bàn làm việc cố định, khả năng chịu tải lớn.
- Thân đúc được xử lý lão hóa trong 2 năm.
- Tủ điều khiển dạng xoay.
- Hệ thống điều khiển nguồn cao tần được tối ưu.
- Sử dụng mạch điều khiển hiệu suất cao.
- Thân máy được phân tích bằng phương pháp phần tử hữu hạn.
- Vật đúc chất lượng cao với kết cấu gân tăng cứng.
Cấu hình chức năng bộ điều khiển
- Màn hình LCD, thao tác bằng màn hình cảm ứng.
- Điều khiển đồng thời 3 trục; tùy chọn điều khiển đồng thời 4 trục.
- Mạch gia công tinh PIKA.
- Cơ sở dữ liệu thông số gia công chuyên gia.
- Chức năng gia công AUTO.
- Chức năng định vị tự động và đo trực tuyến.
- Tự động phát hiện và xử lý hồ quang.
- Chức năng kiểm soát an toàn.
- Khôi phục vị trí sau khi mất điện.
Thông số kỹ thuật máy xung CNC EDM DMNC A540, A640, A850 và A1260
| Thông số kỹ thuật | A540 | A640 | A850 | A1260 |
| Kích thước bàn làm việc (L×W) | 800 × 500 mm | 900 × 600 mm | 1.050 × 600 mm | 1.250 × 800 mm |
| Hành trình trục X/Y/Z | 500 × 400 × 300 mm | 600 × 400 × 350 mm | 800 × 500 × 400 mm | 1.200 × 600 × 500 mm |
| Kích thước bể làm việc (L×W×H) | 1.400 × 900 × 500 mm | 1.600 × 1.000 × 500 mm | 1.800 × 1.000 × 600 mm | 2.000 × 1.300 × 700 mm |
| Mức chất lỏng làm việc cao nhất | 360 mm | 350 mm | 460 mm | 460 mm |
| Khoảng cách từ đầu trục chính đến bàn làm việc | 400–700 mm | 400–700 mm | 500–900 mm | 500–1.000 mm |
| Dung tích thùng dầu | 940 L | 1.100 L | 1.500 L | 2.000 L |
| Trọng lượng điện cực tối đa | 80 kg | 80 kg | 150 kg | 180 kg |
| Trọng lượng phôi tối đa | 1.500 kg | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg |
| Trọng lượng máy | 3.300 kg | 3.800 kg | 4.800 kg | 6.300 kg |
| Kích thước máy | 2.525 × 2.755 × 2.526 mm | 2.716 × 3.134 × 2.525 mm | 2.987 × 3.187 × 2.760 mm | 4.100 × 4.004 × 3.216 mm |
| Công suất đầu vào tổng | 9 kVA (50 A) | 9 kVA (50 A) | 9 kVA (50 A) | 9 kVA (50 A) |
| Nguồn điện đầu vào | 3 pha 380V/50Hz | 3 pha 380V/50Hz | 3 pha 380V/50Hz | 3 pha 380V/50Hz |
| Bộ nguồn CNC | A3-50 | A3-50 | A3-50 | A3-50 |
| Dòng gia công tối đa | 50 A | 50 A | 50 A | 50 A |
| Độ nhám bề mặt tốt nhất | Ra≤0,2 µm | Ra≤0,2 µm | Ra≤0,2 µm | Ra≤0,2 µm |
| Độ mòn điện cực tối thiểu | ≤0,05% | ≤0,05% | ≤0,05% | ≤0,05% |
| Hiệu suất gia công tối đa | ≥500 mm³/phút | ≥500 mm³/phút | ≥500 mm³/phút | ≥500 mm³/phút |
| Phương pháp nội suy | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc |
| Tùy chọn bù độ chính xác | Bù sai số bước từng trục, bù khe hở | Bù sai số bước từng trục, bù khe hở | Bù sai số bước từng trục, bù khe hở | Bù sai số bước từng trục, bù khe hở |
| Đơn vị dịch chuyển nhỏ nhất | 1 µm | 1 µm | 1 µm | 1 µm |
| Kích thước bộ điều khiển | 1.250 × 550 × 1.800 mm | 1.250 × 550 × 1.800 mm | 1.250 × 550 × 1.800 mm | 1.250 × 550 × 1.800 mm |
| Màn hình | Cảm ứng 15 inch | Cảm ứng 15 inch | Cảm ứng 15 inch | Cảm ứng 15 inch |
| Điều khiển từ xa | MFR0-3, nhiều cấp lựa chọn | MFR0-3, nhiều cấp lựa chọn | MFR0-3, nhiều cấp lựa chọn | MFR0-3, nhiều cấp lựa chọn |
👉 Liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0836.029.594 hoặc email attjsc@machinetools.com.vn để nhận báo giá chi tiết và được tư vấn lựa chọn máy xung CNC EDM DMNC phù hợp với yêu cầu gia công.
