Máy xung CNC EDM Trung Quốc DMNC SF-3 và SF-4 thuộc dòng máy xung CNC EDM độ chính xác cao OVSO Series của DMNC. Máy được trang bị tiêu chuẩn thước quang và hệ thống điều khiển vòng kín, kết hợp thân máy có độ cứng cao nhằm nâng cao độ chính xác định vị. Hệ thống điều khiển thông minh thế hệ thứ 7 cung cấp nhiều chế độ gia công quỹ đạo, hỗ trợ vận hành và gia công EDM chính xác.

Máy xung CNC EDM Trung Quốc DMNC SF-3 và SF-4
Đặc điểm nổi bật của máy xung CNC EDM DMNC SF-3 và SF-4
- Nâng cao hiệu suất gia công tinh: Sử dụng mạch HFR (High-Frequency Response) mới, giúp cải thiện đáng kể hiệu suất gia công tinh.
- Điều khiển vòng kín toàn phần: Trang bị tiêu chuẩn thước quang, kết hợp hệ thống điều khiển định vị mới và thân máy độ cứng cao. Theo DMNC, độ chính xác định vị được nâng cao hơn 30%.
- Hệ thống điều khiển thông minh thế hệ thứ 7: Hỗ trợ nhiều chế độ gia công quỹ đạo, giúp quá trình vận hành thuận tiện hơn.
- Điều khiển điện ổn định: Thiết kế điện theo dạng đóng cục bộ và phân vùng module chức năng, kết hợp điều hòa tủ điện để duy trì nhiệt độ ổn định, nâng cao độ tin cậy của hệ thống điện.
- Hỗ trợ sản xuất thông minh: Máy sử dụng điều khiển nâng mức dung dịch tự động và xả dầu tự động, tạo điều kiện tích hợp vào dây chuyền sản xuất thông minh.
- Gia công với điện cực đồng và graphite: Hệ thống được hãng công bố có hiệu suất tốt với cả hai loại điện cực.
- Dòng gia công tối thiểu: 0,1 A.
- Độ nhám bề mặt tốt nhất: Ra ≤0,08 μm.
- Sử dụng ray dẫn hướng tuyến tính cấp SP nhập khẩu.
- Sử dụng vít me bi cấp C2.
- Các chi tiết đúc của máy được xử lý lão hóa trong 3 năm nhằm tăng độ ổn định.
- Hãng công bố tốc độ gia công nhanh hơn khoảng 30% so với hệ điều khiển phóng điện nền DOS.
Chức năng và cấu hình bộ điều khiển SF-3 và SF-4
| STT | Chức năng / cấu hình |
| 1 | Màn hình LCD 21 inch, nhập liệu bằng màn hình cảm ứng; trang bị giá đỡ treo. |
| 2 | Hệ điều hành Windows, tiêu chuẩn hỗ trợ phần mềm điều khiển đồng thời 4 trục; tùy chọn phần mềm điều khiển 6 trục. |
| 3 | Đa nhiệm: Có thể chỉnh sửa file NC trong khi máy đang gia công và đồng thời mở, chỉnh sửa nhiều file NC. |
| 4 | Hiển thị thông tin theo thời gian thực: Tổng thời gian gia công, thời gian gia công theo điều kiện, thời gian dự kiến còn lại, tốc độ gia công, số lần gọi chương trình con, gia công quỹ đạo... |
| 5 | Lựa chọn ngôn ngữ: Chuyển đổi giữa tiếng Trung và tiếng Anh. |
| 6 | Hướng dẫn trực tuyến: Cho phép kiểm tra hướng dẫn nhập liệu trên màn hình, lệnh G-code, điều kiện phóng điện... bất cứ lúc nào. |
| 7 | Trang bị chức năng nâng điện cực tốc độ cao hai cấp và có thể định kỳ bổ sung thao tác nâng siêu cao. |
| 8 | Cho phép thay đổi thông số điện/phóng điện theo thời gian thực mà không cần tạm dừng quá trình phóng điện. |
| 9 | Hỗ trợ chia sẻ file qua mạng, tải lên và tải xuống chương trình NC thông qua mạng LAN. |
| 10 | Trang bị mạch PIKA Super Finish, hỗ trợ gia công bề mặt gương. |
| 11 | Trang bị mạch điều khiển dòng tinh giúp bề mặt gia công đồng đều hơn. |
| 12 | Cơ sở dữ liệu công nghệ chuyên gia: Hỗ trợ gia công tự động và thủ công với nhiều tổ hợp vật liệu điện cực/phôi như đồng/thép, graphite/thép, đồng/hợp kim nhôm, graphite/hợp kim nhôm, bạc-vonfram/thép, đồng-vonfram/thép, bạc-vonfram/hợp kim cứng, đồng-vonfram/hợp kim cứng, đồng/hợp kim kẽm, graphite/hợp kim kẽm và đồng/hợp kim đồng. |
| 13 | Chức năng AUTO: Nhập vật liệu điện cực/phôi, diện tích gia công, lượng undersize của điện cực và độ nhám yêu cầu; hệ thống tự động tính toán thông số từ cơ sở dữ liệu và thực hiện quá trình từ gia công thô đến tinh. |
| 14 | Định vị tự động: Hỗ trợ định vị mặt đầu, góc, tâm trụ, tâm lỗ, xác định tâm đường tròn qua 3 điểm và căn chỉnh vị trí phóng điện. |
| 15 | Đo trực tuyến: Có thể sử dụng chức năng định vị tự động để đo và hiệu chỉnh phôi trực tiếp trên máy. |
| 16 | Mạch tự động xử lý hồ quang: Theo dõi khe hở phóng điện theo thời gian thực; khi xuất hiện ngắn mạch nhẹ hoặc hồ quang, hệ thống thực hiện xử lý và phát cảnh báo. |
| 17 | Chức năng an toàn: Bảo vệ quá tải, kiểm tra cú pháp chương trình, kiểm soát mức dung dịch, nhiệt độ dung dịch và thiết bị chữa cháy tự động. |
| 18 | Khôi phục sau mất điện: Ghi nhớ giá trị tọa độ hiện tại, cho phép tìm lại các điểm tọa độ đã thiết lập sau khi khởi động lại máy. |
| 19 | Chế độ điều khiển cửa bể dung dịch: Thủ công. |
| 20 | Nạp/xả dung dịch nhanh: Làm đầy bể trong khoảng 1 phút 30 giây và xả dung dịch trong khoảng 1 phút. |
| 21 | Hệ thống làm mát dung dịch: Trang bị tiêu chuẩn bộ làm mát dầu, giúp kiểm soát nhiệt độ dung dịch và hạn chế ảnh hưởng nhiệt đến độ chính xác gia công. |
| 22 | Hệ thống bôi trơn tự động: Tự động cấp dầu mỡ định kỳ và định lượng đến các điểm cần bôi trơn. |
| 23 | Tủ điều khiển điện kín: Hạn chế bụi xâm nhập; tích hợp điều hòa giúp kiểm soát nhiệt độ bên trong tủ. |
| 24 | Nguồn điện: Trang bị tiêu chuẩn bộ ổn áp giúp cung cấp điện áp ổn định. |
| 25 | ATC: Tùy chọn hệ thống thay điện cực tự động để nâng cao hiệu suất làm việc. |
| 26 | Tùy chọn trục C, trục A và bàn xoay 2 trục. |
| 27 | Truy cập từ xa RMC: Tùy chọn truy cập máy qua TCP/IP để truyền và trao đổi dữ liệu. |
Thông số kỹ thuật máy xung CNC EDM DMNC SF-3 và SF-4
| Thông số kỹ thuật | SF-3 | SF-4 |
| Kích thước bàn làm việc | 600 × 400 mm (granite) | 600 × 400 mm (granite) |
| Hành trình X × Y × Z | 300 × 212 × 272 mm | 452 × 300 × 300 mm |
| Kích thước bể làm việc | 1000 × 600 × 400 mm | 1084 × 595 × 445 mm |
| Mức dung dịch làm việc cao nhất | 250 mm | 300 mm |
| Khoảng cách tối đa từ bàn đến gá lắp điện cực | 530 mm | 608 mm |
| Dung tích thùng dầu | 400 L | 600 L |
| Trọng lượng điện cực tối đa | 25 kg | 25 kg |
| Trọng lượng phôi tối đa | 400 kg | 400 kg |
| Trọng lượng máy | 2.500 kg | 3.100 kg |
| Kích thước máy | 2240 × 2380 × 2260 mm | 2375 × 2664 × 2370 mm |
| Tổng công suất đầu vào | 9 kVA (50 A) | 9 kVA (50 A) |
| Nguồn điện | 3 pha 380 V/50 Hz | 3 pha 380 V/50 Hz |
| Hệ thống điều khiển CNC | Nền tảng Windows | Nền tảng Windows |
| Dòng gia công tối đa | 50 A | 50 A |
| Độ nhám bề mặt tốt nhất | Ra ≤0,08 μm (điện cực đồng) | Ra ≤0,08 μm (điện cực đồng) |
| Độ mòn điện cực tối thiểu | ≤0,1% | ≤0,1% |
| Hiệu suất gia công tối đa | ≥530 mm³/phút | ≥530 mm³/phút |
| Phương pháp nội suy | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc |
| Chức năng bù độ chính xác | Bù bước từng trục, bù khe hở | Bù bước từng trục, bù khe hở |
| Đơn vị truyền động/lệnh nhỏ nhất | 1 μm | 1 μm |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng 24 inch | Màn hình cảm ứng 24 inch |
| Điều khiển từ xa | Các cấp MFR0–3 | Các cấp MFR0–3 |
👉 Liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0836.029.594 hoặc email attjsc@machinetools.com.vn để nhận báo giá chi tiết và tư vấn máy xung CNC EDM DMNC SF-3 và SF-4 phù hợp với nhu cầu gia công.
