Máy xung CNC EDM Trung Quốc DMNC ADI300 và ADI450 sử dụng hệ thống điều khiển phóng điện thế hệ thứ 6 do Beijing Institute of Electro-machining phát triển trên nền tảng Windows 7. Hai model có kết cấu độ cứng vững cao, hệ thống điều khiển xung hiệu suất cao, hướng đến gia công khuôn chính xác, hợp kim cứng và các chi tiết yêu cầu cao về độ chính xác cũng như chất lượng bề mặt.


Máy xung CNC EDM Trung Quốc DMNC ADI300 và ADI450
Đặc điểm nổi bật của máy xung CNC EDM DMNC ADI300 và ADI450
- Sử dụng hệ thống điều khiển EDM thế hệ thứ 6, phát triển trên nền tảng Windows 7, kết hợp màn hình cảm ứng 15 inch.
- Kết cấu máy có độ cứng vững cao, kết hợp hệ thống điều khiển phóng điện hiệu suất cao.
- Hỗ trợ gia công bề mặt gương, độ nhám bề mặt tốt nhất đạt Ra ≤0,08 μm.
- Dòng gia công tối đa 50 A, hiệu suất gia công tối đa ≥500 mm³/phút.
- Hỗ trợ nội suy đường thẳng, cung tròn và xoắn ốc.
- Có chức năng bù bước vít từng trục và bù khe hở.
- ADI300 được định hướng cho khuôn connector độ chính xác cao, hợp kim cứng và các chi tiết yêu cầu cao về độ hoàn thiện bề mặt; sử dụng bàn làm việc nâng/hạ thủ công.
- ADI450 phù hợp gia công khuôn chính xác và hợp kim cứng; độ chính xác định vị đạt 5 μm, độ chính xác định vị lặp lại 3 μm.
Ứng dụng
ADI300 và ADI450 được DMNC định hướng cho các công việc gia công yêu cầu cao về độ chính xác và chất lượng bề mặt. ADI300 phù hợp với khuôn connector độ chính xác cao, hợp kim cứng và các ứng dụng cần bề mặt gương; ADI450 phù hợp với khuôn chính xác, hợp kim cứng và các chi tiết có yêu cầu khắt khe về độ hoàn thiện sau gia công EDM.
Thông số kỹ thuật máy xung CNC EDM DMNC ADI300 và ADI450
| Thông số kỹ thuật | ADI300 | ADI450 |
| Kích thước bàn làm việc (D × R) | 600 × 400 mm | 600 × 400 mm |
| Hành trình trục X × Y × Z | 300 × 212 × 272 mm | 452 × 300 × 272 mm |
| Kích thước bể làm việc (D × R × C) | 994 × 604 × 405 mm | 1.090 × 630 × 435 mm |
| Mức dung dịch làm việc cao nhất | 250 mm | 340 mm |
| Khoảng cách từ đầu trục chính đến bàn làm việc | 530 mm | 580 mm |
| Dung tích thùng dầu | 400 L | 600 L |
| Trọng lượng điện cực tối đa | 25 kg | 30 kg |
| Trọng lượng phôi tối đa | 400 kg | 500 kg |
| Độ chính xác định vị | – | 5 μm |
| Độ chính xác định vị lặp lại | – | 3 μm |
| Trọng lượng máy | 2.300 kg | 2.800 kg |
| Kích thước máy | 1.992 × 2.119 × 2.240 mm | 2.590 × 1.992 × 2.355 mm |
| Tổng công suất đầu vào | 9 kVA (50 A) | 9 kVA (50 A) |
| Nguồn điện | 3 pha 380 V/50 Hz | 3 pha 380 V/50 Hz |
| Hệ thống CNC/nguồn EDM | Nền tảng Windows 7 | Nền tảng Windows 7 |
| Dòng gia công tối đa | 50 A | 50 A |
| Độ nhám bề mặt tốt nhất | Ra ≤0,08 μm | Ra ≤0,08 μm |
| Độ mòn điện cực tối thiểu | ≤0,1% | ≤0,05% |
| Hiệu suất gia công tối đa | ≥500 mm³/phút | ≥500 mm³/phút |
| Phương pháp nội suy | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc |
| Chức năng bù độ chính xác | Bù bước vít từng trục, bù khe hở | Bù bước vít từng trục, bù khe hở |
| Đơn vị truyền động/lệnh nhỏ nhất | 1 μm | 1 μm |
| Kích thước bộ điều khiển | 1.250 × 550 × 1.800 mm | 1.250 × 550 × 1.800 mm |
| Màn hình | Cảm ứng 15 inch | Cảm ứng 15 inch |
| Điều khiển từ xa | Các cấp MFR0–3 | Các cấp MFR0–3 |
👉 Liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0836.029.594 hoặc email attjsc@machinetools.com.vn để nhận báo giá chi tiết và được tư vấn lựa chọn máy xung CNC EDM DMNC phù hợp với yêu cầu gia công.
