Máy xung CNC EDM Trung Quốc DMNC ADI500, ADI600, ADI800 và ADI1200 thuộc dòng ADI của DMNC, sử dụng hệ thống điều khiển CNC EDM thế hệ thứ 6. Các model có thiết kế bàn làm việc cố định, trong khi trục X/Y chuyển động trên cột máy, giúp hạn chế ảnh hưởng của sự thay đổi trọng lượng phôi lên chuyển động X/Y và cho phép gia công các chi tiết, khuôn có tải trọng lớn.




Máy xung CNC EDM Trung Quốc DMNC ADI500, ADI600, ADI800 và ADI1200
Đặc điểm nổi bật của máy xung CNC EDM DMNC ADI500, ADI600, ADI800 và ADI1200
- Trang bị hệ thống điều khiển CNC EDM thế hệ thứ 6, sử dụng bộ nguồn CNC trên nền tảng Windows 7 và màn hình cảm ứng 15 inch.
- Bàn làm việc cố định, trục X/Y chuyển động trên cột máy; sự thay đổi trọng lượng phôi không ảnh hưởng trực tiếp đến chuyển động X/Y.
- Khả năng chịu tải lớn, tải trọng phôi tối đa từ 1.800 kg đến 4.000 kg tùy model.
- Dòng gia công tối đa 50 A.
- Độ nhám bề mặt tốt nhất Ra ≤0,2 μm.
- Độ mòn điện cực tối thiểu ≤0,1%.
- Hiệu suất gia công tối đa ≥500 mm³/phút.
- Hỗ trợ nội suy đường thẳng, cung tròn và xoắn ốc.
- Có chức năng bù bước vít từng trục và bù khe hở.
- ADI500, ADI600 và ADI800 có độ chính xác định vị X/Y/Z 5 μm, độ chính xác định vị lặp lại 3 μm; ADI1200 có độ chính xác định vị 7 μm/300 mm, độ chính xác định vị lặp lại 3 μm.
Ứng dụng
- ADI500: Được định hướng cho gia công khuôn ép phun, đặc biệt là khuôn ô tô và các chi tiết khuôn có kích thước, tải trọng lớn.
- ADI600: Hướng đến các ứng dụng gia công CNC EDM chính xác, trong đó có lĩnh vực hàng không vũ trụ.
- ADI800: Phù hợp gia công khuôn kích thước lớn và các phôi có tải trọng cao.
- ADI1200: Phù hợp gia công các chi tiết tải trọng lớn với tải trọng phôi tối đa 4.000 kg.
Thông số kỹ thuật máy xung CNC EDM DMNC ADI500, ADI600, ADI800 và ADI1200
| Thông số kỹ thuật | ADI500 | ADI600 | ADI800 | ADI1200 |
| Kích thước bàn làm việc (D × R) | 800 × 500 mm | 900 × 500 mm | 1.050 × 600 mm | 1.380 × 800 mm |
| Hành trình trục X × Y × Z | 500 × 400 × 300 mm | 600 × 400 × 350 mm | 800 × 500 × 400 mm | 1.200 × 600 × 400 mm |
| Kích thước bể làm việc (D × R × C) | 1.340 × 850 × 500 mm | 1.600 × 980 × 520 mm | 1.800 × 1.000 × 600 mm | 1.800 × 1.240 × 570 mm |
| Mức dung dịch làm việc cao nhất | 350 mm | 350 mm | 460 mm | 350 mm |
| Khoảng cách từ đầu trục chính đến bàn làm việc | 700 mm | 720 mm | 900 mm | 950 mm |
| Dung tích thùng dầu | 600 L | 750 L | 1.500 L | 1.800 L |
| Trọng lượng điện cực tối đa | 80 kg | 150 kg | 150 kg | 200 kg |
| Trọng lượng phôi tối đa | 1.800 kg | 2.000 kg | 2.500 kg | 4.000 kg |
| Độ chính xác định vị X/Y/Z | 5 μm | 5 μm | 5 μm | 7 μm/300 mm |
| Độ chính xác định vị lặp lại X/Y/Z | 3 μm | 3 μm | 3 μm | 3 μm |
| Trọng lượng máy | 3.300 kg | 3.500 kg | 4.800 kg | 5.800 kg |
| Kích thước máy | 2.540 × 2.487 × 2.480 mm | 2.800 × 2.730 × 2.500 mm | 3.087 × 3.187 × 2.800 mm | 3.087 × 3.187 × 2.800 mm |
| Tổng công suất đầu vào | 9 kVA (50 A) | 9 kVA (50 A) | 9 kVA (50 A) | 9 kVA (50 A) |
| Nguồn điện | 3 pha 380 V/50 Hz | 3 pha 380 V/50 Hz | 3 pha 380 V/50 Hz | 3 pha 380 V/50 Hz |
| Bộ nguồn CNC EDM | Nền tảng Windows 7 | Nền tảng Windows 7 | Nền tảng Windows 7 | Nền tảng Windows 7 |
| Dòng gia công tối đa | 50 A | 50 A | 50 A | 50 A |
| Độ nhám bề mặt tốt nhất | Ra ≤0,2 μm | Ra ≤0,2 μm | Ra ≤0,2 μm | Ra ≤0,2 μm |
| Độ mòn điện cực tối thiểu | ≤0,1% | ≤0,1% | ≤0,1% | ≤0,1% |
| Hiệu suất gia công tối đa | ≥500 mm³/phút | ≥500 mm³/phút | ≥500 mm³/phút | ≥500 mm³/phút |
| Phương pháp nội suy | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc | Đường thẳng, cung tròn, xoắn ốc |
| Chức năng bù độ chính xác | Bù bước vít từng trục, bù khe hở | Bù bước vít từng trục, bù khe hở | Bù bước vít từng trục, bù khe hở | Bù bước vít từng trục, bù khe hở |
| Đơn vị truyền động/lệnh nhỏ nhất | 1 μm | 1 μm | 1 μm | 1 μm |
| Kích thước bộ điều khiển | 1.250 × 550 × 1.800 mm | 1.250 × 550 × 1.800 mm | 1.250 × 550 × 1.800 mm | 1.250 × 550 × 1.800 mm |
| Màn hình | Cảm ứng 15 inch | Cảm ứng 15 inch | Cảm ứng 15 inch | Cảm ứng 15 inch |
| Điều khiển từ xa | Các cấp MFR0–3 | Các cấp MFR0–3 | Các cấp MFR0–3 | Các cấp MFR0–3 |
👉 Liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0836.029.594 hoặc email attjsc@machinetools.com.vn để nhận báo giá chi tiết và được tư vấn lựa chọn máy xung CNC EDM DMNC phù hợp với yêu cầu gia công.
